Tên sản phẩm: Máy kiểm tra lão hóa UVB. Mẫu sản phẩm: UVB-DC-15W. Nhà sản xuất : China. Đây là thiết kế nhân bản và sản xuất, hộp điều khiển độc lập với nguồn ánh sáng UV cực tím sử dụng hai công suất định mức 15W đèn huỳnh quang cho hàng nhập khẩu cực tím ánh sáng phát ra nguồn, một ống huỳnh quang
Lớp 10 267 bài giảng video Hơn 7500 bài tập trắc nghiệm Hơn 1000 bài tập tự luận có hướng dẫn giải Thường xuyên cập nhật các đề kiểm tra 15p, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra học kì Học Phí: 365,000 ₫ Đăng ký học Học thử chi tiết chương trình học Lớp 11 285 bài giảng video Hơn 7700 bài tập trắc nghiệm Hơn 1000 bài tập tự luận có hướng dẫn giải
KIỂM TRA 15 PHÚT - ENGLISH 12 - LẦN 2. TEST VERB FORMS - E12 - GHK1. QUIZ TENSES UNIT 3 - ENGLISH 12. Kiểm tra 15′ - English 12 - Lần 1. QUIZ - EXERCISES FOR VOCABULARY OF UNIT 2 (E12) QUIZ - EXERCISES FOR VOCABULARY (CLOSEST) OF UNIT 2 - (E12) Quiz MIXED EXERCISE UNIT 2 English12. Quiz 1.
Đề kiểm tra 15 phút môn Tin học lớp 10 có đáp án đi kèm là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các em học sinh, giúp các em luyện tập và củng cố kiến thức môn Tin học hiệu quả. Nội dung đề thi bao gồm cả câu hỏi trắc nghiệm và tự luận xoay quanh đến Ngôn ngữ lập trình , Giải bài toán trên máy tính , Phần mềm máy tính , Mời các em cùng tham khảo.
TOÁN 10 ÔN TẬP KIỂM TRA ( 15p chương 1- đề 2) Watch on CHÀO TẤT CẢ CÁC EM ! 👉 Đầu tiên Thầy cám ơn các em đã tin tưởng khi muốn tham gia các KHÓA bên Thầy. 🌈 KHÓA HỌC LIVESTREAM (THAM GIA VÀO NHÓM ZALO HOT RIÊNG ) Link đăng kí 👉 🌈 KHÓA HỌC ONLINE ( GOOGLE MEET /ZOOM) Link đăng kí 👉
Khi còn 15p nữa hết giờ, cán bộ coi thi thông báo cho cả phòng thi. 5p trước khi hết giờ, giám thị yêu cầu thí sinh kiểm tra lại bài, số báo danh, mã đề và được phép nhắc nhở 2 lần. Theo quy chế, điểm liệt là điểm dưới hoặc bằng 1.
Dưới đây là nội dung Đề kiểm tra 15 phút môn Tin học lớp 10 học kì 1 được Hoc247 sưu tầm và biên tập. Nội dung các câu hỏi xoay quanh đến Tin học là một ngành khoa học, Thông tin và dữ liệu, Giới thiệu về máy vi tính, Bài toán và thuật toán. Đề kiểm tra có hướng dẫn giải chi tiết tiện cho các em trong việc đối chiếu với kết quả bài làm thử của mình.
QdrcbL. 1 trang dothuong 19/01/2021 295 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 914 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 914 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. Unicode C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 2 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+U Câu 3 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 4 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 5 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Tạo mới tập tin D. Lưu tập tin Câu 6 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 7 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. đóng gói B. ứng dụng C. hệ thống D. tiện ích Câu 8 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left Câu 10 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Leyout>Merge Cells C. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Layout>Merge Cells Câu 11 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự Câu 12 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Insert>Tables>Table B. Table>Insert>Tables C. Insert>Table>Tables D. Tables>Insert>Table Câu 13 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản D. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản Câu 14 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. chọn Page Layout>Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. nhấp trái chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 15 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 16 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản B. định dạng kí tự và đoạn văn bản C. định dạng trang văn bản, kí tự D. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản Câu 17 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow Câu 18 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breake>Page Break B. Insert>Breaka>Page Break C. Inset>Break>Paga Break D. Insert>Break>Page Break Câu 19 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 20 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Tạo mới tập tin D. Lưu tập tin - - HẾT - Tài liệu đính kèm
Nội dung Text Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Tin học lớp 10 - THPT Hàm Thuận Bắc - Mã đề 209 Trường THPT Hàm Thuận Bắc Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Tin Học Mã đề thi 209 Họ, tên học sinh..................................................................... L ớp ............................. Câu 1 Thiết bị nào là thiết bị ra A. Máy quét máy Scan B. Máy in printer C. Bàn phím D. Webcam Câu 2 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. Đĩa mềm là bộ nhớ trong . B. Một byte có 8 bit. C. RAM là bộ nhớ ngoài. D. Dữ liệu là thông tin . Câu 3 Biểu diễn nhị phân của số thập phân 31 là A. 1100110 . B. 1101010 C. 1010010 D. 0011111 Câu 4 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash. B. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, ROM. C. Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM. D. Bộ nhớ trong là các đĩa cứng, đĩa mềm. Câu 5 1 bit thể hiện được mấy trạng thái của thông tin? A. 256 B. 1 C. 2 D. 1024 Câu 6 ROM là bộ nhớ dùng để A. Chứa hệ điều hành MS DOS. B. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào . C. Chứa các dữ liệu quan trọng. D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được. Câu 7 Biểu diễn số thực sau thành dạng dấu phẩy động 2591,34 A. B. 0,259134x104 C. s0,259134x104 D. Câu 8 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. 8 bytes = 1 bit . B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong. C. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi. D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính. Câu 9 Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là A. 256 B. 512 C. 255. D. 128 Câu 10 Hãy chọn phương án đúng nhất. Hệ thống tin học gồm các thành phần A. Người quản lí, máy tính và Internet. B. Máy tính, mạng và phần mềm. C. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm. D. Máy tính, phần mềm và dữ liệu. Câu 11 Chọn câu đúng A. 1Bit= 1024B . B. 1B = 1024 Bit C. 1MB = 1024KB D. 1KB = 1024MB Câu 12 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi. Trang 1/2 Mã đề thi 209 B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong. C. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính. D. 8 byte = 1 bit. Câu 13 Chọn phát biểu sai trong các câu sau A. Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy. B. Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài. C. Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lí . D. Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong. Câu 14 Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra. B. Màn hình, máy in, loa. C. Máy quét, ổ cứng, CPU. D. Bàn phím, chuột, RAM, ổ cứng. Câu 15 Thiết bị nào là thiết bị vào A. Màn hình B. Webcam C. Máy chiếu D. Máy in Câu 16 Biểu diễn thập phân của số Hexa 1EA là A. 506 . B. 700 C. 490 D. 250 Câu 17 Để biểu diễn số nguyên không dấu 199 ta dùng ít nhất là A. 3 Byte B. 2 Byte C. 4 Byte D. 1 Byte Câu 18 Đơn vị nào dùng để đo lượng thông tin? A. MHz B. NB C. GB D. BP Câu 19 Biểu diễn thập phân của số nhị phân 10101 là A. 21 B. 39 C. 15 . D. 98 Câu 20 Chọn phát biểu sai trong các câu sau A. Bộ điều khiển CU có nhiệm vụ thực hiện các phép toán số học B. Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa Compact. C. CPU gồm hai bộ phận Bộ điều khiển CU Control Unit và bộ số học / lôgic ALU Arithmetic/Logic Unit . D. Cấu trúc máy tính bao gồm Bộ xử lí trung tâmCPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra. HẾT Trang 2/2 Mã đề thi 209
1 trang dothuong 19/01/2021 462 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 628 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 628 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng nam mói C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng năm mới Câu 2 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+D B. Ctrl+I C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 3 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 4 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breaka>Page Break B. Insert>Breake>Page Break C. Insert>Break>Page Break D. Inset>Break>Paga Break Câu 5 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn Câu 6 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Leyout>Merge Cells C. chọn Page Layout>Merge Cells D. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells Câu 7 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 8 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 9 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+D C. Ctrl+V D. Ctrl+I Câu 10 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Lưu tập tin D. Tạo mới tập tin Câu 11 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin B. Tạo mới tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Mở tập tin Câu 12 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 13 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. tiện ích B. hệ thống C. đóng gói D. ứng dụng Câu 14 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns B. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Split Cells B. nhấp trái chuột, chọn Split Cells C. chọn Page Layout>Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự Câu 17 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Tables>Insert>Table B. Table>Insert>Tables C. Insert>Table>Tables D. Insert>Tables>Table Câu 18 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 19 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. Unicode B. TELEX C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 20 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+U B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+I - - HẾT - Tài liệu đính kèm
1 trang dothuong 19/01/2021 403 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 896 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 896 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. Unicode C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 2 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow Câu 3 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Mở tập tin B. Lưu tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Tạo mới tập tin Câu 4 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Tạo mới tập tin B. Lưu tập tin C. Mở tập tin D. Lưu tập tin đã có với tên khác Câu 5 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 6 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 7 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 8 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Table>Insert>Tables B. Insert>Table>Tables C. Tables>Insert>Table D. Insert>Tables>Table Câu 9 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Layout>Merge Cells C. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Leyout>Merge Cells Câu 10 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 11 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 12 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 13 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ Câu 14 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+U Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. chọn Page Layout>Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. nhấp trái chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 17 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 18 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. ứng dụng B. tiện ích C. đóng gói D. hệ thống Câu 19 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breake>Page Break B. Insert>Breaka>Page Break C. Inset>Break>Paga Break D. Insert>Break>Page Break Câu 20 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự - - HẾT - Tài liệu đính kèm
Nội dung Text Tổng hợp đề kiểm tra 15 phút môn Tin học lớp 10 kèm đáp án Đề kiểm tra 15 phút tin học lớp 10 Trường THPT Trần Văn Thời Tổ Toán – Tin học ĐỀ KIỂM TRA Thời gian 15 phút Môn Tin học ĐIỂM Họ tên…………………………. Lớp………….. BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Đánh dấu X vào ô đáp án đúng nhất các câu hỏi phần trắc nghiệm Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D NỘI DUNG ĐỀ Câu 01 Để tìm cụm từ "Học kỳ I" thay thế cụm từ "Học kỳ II" ta chọn lệnh A. Edit/ Goto B. Edit/ Search C. Edit/ Replace D. Edit/ Find Câu 02 Để gừ được công thức H2O, ta bôi đen số 2 từ H2O rồi thực hiện A. Format -> Font -> Superscript B. Format -> Font -> Hide C. Format -> Font -> Shadow D. Format -> Font -> Subscript Câu 03 Giao thức là A. Bộ quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin B. Bộ quy tắc mà các máy tính chủ trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin C. Bộ quy tắc mà các máy tính con trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin D. Một khái niệm khác Câu 04 Để tách một ô thành nhiều ô ta thực hiện nào sau đây? A. Spelit cells B. Spilit cells C. Split cells D. Tất cả đều sai Câu 05 Các dữ liệu đã được chọn trong bảng, thực hiện xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng A. Table Delete Rows B. Nhấn phím Delete C. Table Delete D. Edit Delete Câu 06 Để tham gia vào mạng máy tính cần có A. Cáp mạng B. Giắc cắm C. Vỉ mạng D. Cả 3 công cụ trên Câu 07 Tìm phát biểu sai về kết nối kiểu vòng nêu dưới đây A. Các máy tính được nối trên một vòng cáp khép kín B. Phương tiện kết nối đơn giản và dễ lắp đặt C. Mọi máy tính đều có quyền truy cập mạng như nhau D. Tốc độ thấp, chi phí cao... Câu 08 Để gộp ô ta thực hiện nào sau đây? A. Merge cell B. Merger cell C. Meger cell D. Tất cả đều sai Giáo viên ra đề Trương Văn Nul 1/102 Đề kiểm tra 15 phút tin học lớp 10 Câu 09 Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 10 Để tạo thêm dòng vào bảng đã có ta thực hiện A. Edit/ Insert/ Rows B. Table/ Insert/ Rows C. Insert/ Rows D. Insert/ Column Câu 11 Đánh số trang trong Word, ta chọn A. Insert/ Page Number... B. Format/ Page Number... C. Insert/ Break... D. Tools/ Insert/ Page Number... Câu 12 Hãy chọn câu đúng nhất, Internet là A. Mạng kết nối toàn cầu B. Mạng máy tính khổng lồ C. Sử dụng bộ giáo thức TCP/IP D. Tất cả đều đúng Câu 13 Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng phím tắt? A. Mất nhiều thời gian, cần phải nhớ bảng chọn tương ứng B. Phải nhớ tổ hợp phím C. Nhanh hơn D. Cả B và C Câu 14 Để tạo bảng, ta thực hiện A. Lệnh Table/ Insert/ Table... B. Lệnh Insert/ Table C. Nháy chuột vào nút D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T Câu 15 Mạng máy tính bao gồm thành phần nào? A. Các máy tính B. Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối các máy tính với nhau C. Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy D. Cả A, B, C Câu 16 Để chèn thêm một cột ở bên phải của bảng, sau khi đặt con trỏ đúng nơi cần chèn, ta thực hiện A. Table -> Delete -> Table B. Insert -> Table... C. Table -> Insert -> Columns to the right D. Insert -> Columns to the right Câu 17 Muốn định dạng dữ liệu trong trước hết ta phải A. Edit/ Copy B. Edit/ Paste C. Xóa dữ liệu D. Bôi đen chọn dữ liệu Câu 18 Để chọn một ô nào đó trong bảng, ta thực hiện A. Nháy chuột tại cạnh phải của ô đó B. Nháy chuột tại cạnh trái ô đó C. Table Select Cell D. B, C đúng Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng A. Nếu OVR sáng là chế độ ghi chèn B. Nếu OVR sáng là vừa ở chế độ ghi chèn và ghi đè C. Nếu OVR sáng là ở chế độ ghi đè D. Không có câu nào đúng Câu 20 Để xoá bảng ta chọn toàn bộ bảng ta thực hiện lệnh nào sau đây A. Table Delete B. Nhấn phím Delete C. Table Delete Table D. Edit Delete Table -HẾT- Giáo viên ra đề Trương Văn Nul 2/102 TRƯỜNG THPT CHU VĂN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KỲ I LỚP 10 AN TỔ TIN HỌC Họ tên Lớp Câu 1 2điểm Hãy viết số thực sau dưới dạng dấu phẩy động 357801= 17,015= Câu 2. Đổi sang hệ tương ứng 6 điểm a. 110110112 = ?10 b. 46810 = ?2 c. 2FEC16 = ?10 d. 592010 = ?16 Câu 3. Thiết bị vào dùng để làm gì ? Cho ví dụ cụ thể ? Thiết bị ra dùng để làm gì? Cho ví dụ cụ thể ? 2 điểm -Hết- ĐÁP ÁN Câu 1. 357801= 17,015= Câu 2. a. 110110112 = 1 x 27 +1 x 26 + 0 x 25 + 1 x 24 + 1 x 23 + 0 x 22 + 1 x 21 + 1 x 20 = 21910 b. 59410 = 10010100102 c. 2FE9CF16 = d. 476510 = 129D16 Câu 3. Thiết bị vào dùng để đưa thông tin vào máy tính. Ví dụ Bàn phím, chuột, máy quét, micrô, webcam,… Thiết bị ra dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính. Ví dụ Màn hình, máy in,… Bài kiểm tra 15 phút Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu Lớp 10T4 Họ và tên ……………………………… 1 Khi con trỏ văn bản đang ở trong một ô nào đó, thao tác căn lề lệnh Cell Alignement sẽ có tác dụng trong phạm vi a. Toàn bộ bảng b. Cột chứa con trỏ c. Hàng chứa con trỏ d. Ô chứa con trỏ 2 Muốn chèn hình ảnh vào văn bản đang soạn thảo ta a. Nhấn phím Insert→Picture→From file… b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P c. Nhấn phím Insert→Picture→Clip Art... d. Cả a, c đều đúng 3Tìm câu sai trong các câu sau a. Ngầm định, từ được gõ vào ô Find What là “Viet nam” thì tất cả các từ sau đều được tìm thấy “Viet nam”, “VIET NAM”, “viet Nam”, “Viet Nam” b. Chức năng thay thế cho phép thay một từ hoặc một cụm từ với điều kiện số lượng kí tự tìm và thay thế phải bằng nhau. c. Chức năng thay thế cho phép xóa một từ hay một cụm từ trong văn bản. 4 Hãy ghép mỗi chức năng ở cột bên trái với lệnh tương ứng ở cột bên phải. a. Tạo bảng 1. Table→Merge Cells b. Thêm hàng, cột 2. Table→Insert c. Xóa hàng, cột 3. Table→Insert→Table… d. Gộp ô 4. Table→Delete e. Tách ô 5. Table→Formula… f. Sắp xếp trong bảng 6. Table→Split Cells… g. Tính toán trong bảng 7. Table→Sort…
kiểm tra 15p tin 10