Bộ đề học sinh giỏi môn toán lớp 6. File word chuyên đề số chính phương. Các chủ đề số học môn toán lớp 6. Giáo án toán 6 chương trình mới. File word bộ đề kiểm tra một tiết toán đại số lớp 9. Đề học sinh giỏi môn toán lớp 9 cấp tỉnh năm 2021. File word chuyên đề
Trong bài học này, thầy trò chúng ta cùng nhau tìm hiểu về bài toán cấu tạo số: Thêm chữ số vào 1 số cho trước. Ví dụ:Tìm số có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 6 lần số đã cho?
4icZoNV. Phương pháp giải bài toán dựa vào cấu tạo sốCác bài toán vận dụng kiến thức về cấu tạo số là các bài toán yêu cầu học sinh phải biết suy luận logic và phải có kiến thức tổng hợp cao. Và quan trọng học sinh phải nắm vững kiến thức và qui luật về cấu tạo số. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo các bài toán giải bằng phân tích câu tạo số sau đây, nhằm có phương pháp thích hợp khi giải các bài toán dạng ý Để tham khảo toàn bộ bài viết, các bạn tải về chi tiết link tải bên 1 Viết thêm một số chữ số vào bên trái, bên phải hoặc xen giữa các chữ số của một số tự nhiênVí dụ 1 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng khi viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta được số mới lớn gấp 26 lần số phải giảiThử lại 1248 48 = 26Cách 2 Ta có sơ đồ sauThử lại 1248 26 = 48Ví dụ 2 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 4106 đơn giảiThử lại 4562 - 456 = 4106Cách 2 Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó gấp lên 10 lần và 2 đơn có sơ đồ sauVậy số cần tìm là 4106 - 2 10 - 1 = 456Thử lại 4562 - 456 = 4106Ví dụ 3 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được số lớn gấp 10 lần số cần tìm, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số vừa nhận được thì số đó lại tăng thêm 3 giảiGọi số cần tìm là a ≠ 0; a và b nhỏ hơn 10Viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được Theo đề bài ta có × 10 = .Vì × 10 có tận cùng bằng 0 nên b = số cần tìm có dạng .Viết thêm chữ số 1 vào bên trái ta được .Theo đề bài ta lại có = 3 × 1000 + a 100 = 3 × a × 1001000 + a × 100 = a × 300a × 300 - a × 100 = 1000a × 300 - 100 = 1000a × 200 = 1000a = 1000 200a = 5Vậy số cần tìm là lại 500 10 = 50Loại 2 Xóa đi một số chữ số của một số tự nhiênVí dụ 4 Tìm số tự nhiên có 4 chữ số. Biết rằng nếu ta xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4455 đơn giảiGọi số cần tìm là a ≠ 0; a , b, c và d nhỏ hơn 10Xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được Theo đề bài ta có - = 4455 × 100 + - = 4455 phân tích theo cấu tạo số+ × 100 - = 4455+ × 100 - 1 = 4455+ × 99 = 45 × 99 phân tích 4455 = 45 × 99= 99 × 45 - Ta nhận thấy tích của 99 và một số tự nhiên là một số tự nhiên bé hơn 100 nên 45 - phải bằng 0 hoặc Nếu 45 - = 0 thì = 45 và = 00- Nếu 45 - = 1 thì = 44 và = 99Số cần tìm là 4500 hoặc 4499Ví dụ 5 Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu ta xóa chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 7 dạng bài tập Toán lớp 4, 5 giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán, các dạng bài tập cơ bản và nâng cao Toán nâng cao lớp khảo các tài liệu liệu Toán lớp 4 nâng cao300 bài ôn luyện môn Toán lớp 4Một số dạng Toán cơ bản lớp 4Bài tập toán lớp 4 Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóBài tập Toán lớp 4 cơ bản và nâng caoBài tập toán lớp 4 Dạng toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó
I. Kiến thức cần nhớ- Kí hiệu abcd là số tự nhiên có 4 chữ số trong đó a ≠ 0 và a,b,c,d là các chữ số. Tương tự, abc là số tự nhiên có 3 chữ số, ab là số tự nhiên có 2 chữ số, …- Trường hợp, số tự nhiên có 4 chữ số ta có các cách phân tích sau abcd = a000 + b00 + c0 + d = a x 1000 + b x 100 + c x 10 + d = a000 + bcd = a x 1000 + bcd = ab00 + cd = ab x 100 + cd - Lưu ý + Khi giải bài tập cần lựa chọn cách phân tích phù hợp. + Một số phân tích đặc biệt aaa = a x 111; abab = ab x 101 ; abcabc = abc x 1001 II. Các ví dụVí dụ 1Tìm một số tự nhiên biết nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải số đó thì được số mới lớn hơn số đã cho 610 đơn số phải tìm là A, viết thêm chữ số 7 vào bên phải ta được số A7 hay là A x 10 + 7. Số A7 gấp 10 lần số A và thêm 7 đơn có sơ đồ sau A A7 9 lần A và 7 đơn vị = 610 7 => 9 x A + 7 = 610 A x 9 = 610 - 7 A x 9 = 603 A = 603 9 A = 67Đáp số 67-Ví dụ 2Chứng minh rằng số có dạng abcabc chia hết cho 7; 11 và có abcabc = abc000 + abc = abc x 1000 + abc = abc . 1000 + 1 = abc . 1001 = abc . 7 . 11 . 13Vậy số abcabc là tích của abc với 7; 11; 13 => abcabc chia hết cho 7; 11 và 13-III. Đọc thêm1. Các dạng toán về cấu tạo số trên Online Math /hoctoan/771/Các-bài-toán-về-cấu-tạo-số2. Các bài toán về cấu tạo số trên mục "Giúp tôi giải toán" /hoi-dap/tag/
Các dạng bài tập về số và cấu tạo số lớp 1Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected]om Hotline 024 2242 6188CHUYÊN ĐỀ 1 CẤU TẠO SỐ LỚP 11. SỐ - CHỮ SỐ- Có 10 số có một chữ số” 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9- Có 5 số lẻ có một chữ số 1; 3; 5; 7; 9- Có 5 số chẵn có một chữ số 0; 2; 4; 6; 8- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0- Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8- Số lẻ nhất có 1 chữ số là 1- Số lẻ là những số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9- Số chẵn là số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99- Các số tròn chục có 2 chữ số là 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90- Các số có 2 chữ số giống nhau là 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99- 1 chục = 10 đơn vị- 10 chục = 100- 10 trăm = 1000- Trong số có 2 chữ số+ Chữ số bên trái chỉ số chục+ Chữ số bên phải chỉ số đơn vị- Các số có hai chữ số là 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18;…..99+ Số có 2 chữ số từ 10 đến 99 có 90 số* Lưu ýThư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected]om Hotline 024 2242 6188+ Số 5 và viết là “NĂM”, số 50 “ Năm mươi”+ Số 15 đọc và viết là “Mười lăm” mà không phải là “mười năm”+ Cứ khi số 5 ở hàng đơn vị thì đều đọc “LĂM” 25, 55, 555,..v,v trừ các trườnghợp 105, 205, 5505.. thì đọc “linh năm” hoặc “lẻ năm”BÀI TẬPI. PHÂN TÍCH SỐCâu 1 Từ 1 đến 100a. Có bao nhiêu số có 1 chữ số?b. Có bao nhiêu số lẻ có 1 chữ số?c. Có bao nhiêu số chẵn có 1 chữ số?d. Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?e. Só bé nhất có 1 chữ số là số nào?Câu 2 Từ 1 đến 100a. Có bao nhiêu số có 2 chữ số?b. Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số?c. Có bao số chẵn có hai chữ số?d. Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?e. Có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau?f. Có bao nhiêu số tròn trụcCâu 3 Trong các số có hai chữ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?b. Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?c. Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là số nào?d. Số bé nhất có 2 chữ số là số nào? lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected]om Hotline 024 2242 6188f. Số lẻ nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?g. Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?h. Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?i. Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?j. Số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?k. Số bé nhết có hai chữ số giống nhau là số nào?l. Số chẵn bé nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?Trả lờic. Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là 98d. Số lẻ bé nhất có 2 chữ số là 11e. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98r. Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 97g. Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là 99h. Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là 88i. Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 10j. Số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau 13k. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là11l. Số chẵn bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 22Câu 4 Viết các sốHai mươi ba 23 Hai mươi mốt 21 Mười chín 19Ba mươi 30 Bảy mươi tư 74 Bốn mươi bốn 44Chuyên đề Toán lớp 1Chuyên đề về cấu tạo số lớp 1 bao gồm các dạng Toán 1 có cấu trúc nội dung và phương pháp dạy học toán ở lớp 1 hiệu quả nhất về cấu tạo số lớp tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các ý Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán và Tiếng Việt, Tiếng AnhBộ phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 tuần từ 06/4 đến 11/4Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 có đáp án tuần từ 30/3 đến 04/4Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 có đáp án tuần từ 23/3 đến 28/3Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà Tiếng Việt lớp 1 - Nghỉ dịch Corona từ 16/3 - 21/3Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà Toán lớp 1 - Nghỉ dịch Corona từ 16/3 - 21/3Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1 - Nghỉ dịch Corona từ 16/3 - 21/3Bài ôn tập ở nhà môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch tháng 3Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona các lớp Tiểu họcTổng hợp Phiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 từ 02/03 - 07/03Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona lớp 1 các môn từ 02/03 - 07/03Trọn bộ Bài tập Toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao - Ôn tập nghỉ dịch CoronaPhiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 - Số 1Phiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 - Số 2Phiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 - Số 3Tổng hợp Phiếu bài tập ôn ở nhà lớp 1Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 lớp 1 đợt 1Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 lớp 1 đợt 2Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh môn Toán lớp 1Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh Tiếng Việt lớp 1Bài ôn tập ở nhà nghỉ phòng chống dịch bệnh môn Toán và Tiếng Việt lớp 1Bài tập ở nhà tiếng Anh lớp 1 mới trong thời gian nghỉ dịch Corona từ 02/03 - 08/03Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 1 trong thời gian nghỉ dịch Corona từ 06/04 - 11/04Đề thi giữa học kì 2 lớp 1Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020 27 đềBộ đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019 - 2020Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2019 - 2020 có đáp ánBộ đề kiểm tra môn Toán giữa học kì 2 lớp 1Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1Qua các phần học về Chuyên đề về cấu tạo số lớp 1, các em học sinh sẽ dễ hiểu hơn về các kiến thức đã học. Các hoạt động này sẽ giúp các em dễ dàng khi giải quyết các bài tập Toán lớp 1 khó nhất và đặc biệt yêu thích việc học hơn..............................................................................................................Ngoài Chuyên đề về cấu tạo số lớp 1 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 1 nâng cao và bài tập môn Toán lớp 1 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả khảo thêmBài tập nâng cao môn Toán lớp 1 nghỉ dịch Covid-19 tuần từ 6/4 đến 11/4Toán lớp 1 nâng cao chương 1 Đếm và các dạng sốBộ phiếu bài tập ôn ở nhà môn Toán lớp 1 tuần từ 06/4 đến 11/4Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà môn Toán lớp 1 tuần từ 13/4 đến 18/4Bài tập nâng cao môn Toán lớp 1 nghỉ dịch Covid-19 tuần từ 13/4 đến 18/4Tinh giản Toán lớp 1 chủ đề Đếm các số đến 20Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 1 - Nghỉ dịch Corona - Tháng 4
I. LÝ THUYẾT3. Quy tắc so sánh hai số tự nhiênII. LUYỆN TẬP Các bài toán Số tự nhiên và chữ số Các bài toán cấu tạo số Số chẵn, số lẻ, bài toán xét chữ số tận cùng của một số Các bài toán liên quan tới tính nhanh Bài ôn tập đơn vị đo độ dài, khối lượng và diện tích Bài tập Dấu hiệu chia hết, phép chia có dư Bài tập Phân số, các phép tính phân số Bài tập Số thập phân Bài tập Dãy số Bài tập Tỉ số phần trăm Bài tập Toán tổng, hiệu, tỉ Bài tập Toán trung bình cộng Bài tập Toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Bài tập Toán hai tỉ số Bài tập Toán hai hiệu số Bài tập Hình khối, hộp Bài tập Diện tích tam giác, hình thang, hình tròn Bài tập Toán tính ngược từ cuối lên Bài tập Toán chuyển động Bài tập Giả thiết tạm Bài tập Toán khử Dạng bài lựa chọn tình huống – Bồi dưỡng Toán 5 Dạng bài tập suy luận đơn giản – Bồi dưỡng Toán 5I. LÝ THUYẾT Viết số tự nhiên dưới dạng tổng các số tròn chục tròn trăm,… hoặc số chục, số trăm,… 1. Cách viết một số tự nhiên dưới dạng tổng quát. 2. Một vài ví dụ phân tích cấu tạo của một số tự nhiên $ \overline{{ab}}=a\times 10+b$ $ \overline{{abc}}=a\times 100+b\times 10+c=\overline{{ab}}\times 10+c=a\times 100+\overline{{bc}}$ $ \overline{{abcd}}=a\times 1000+b\times 100+c\times 10+d=\overline{{abc}}\times 10+d$ 3. Quy tắc so sánh hai số tự nhiên Số chẵn Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Số lẻ Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. II. LUYỆN TẬP Bài 1 Tìm số tự nhiên biết nếu xóa chữ số 3 ở hàng đơn vị của nó đi thì nó giảm đi 1794 đơn vị. Bài 2 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm vào đằng trước số đó một chữ số 2 ta được số mới bằng 9 lần số phải tìm. Bài 3 Tìm một số có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 4 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số, biết số viết đằng trước hơn số viết đằng sau 2889 đơn vị. Bài 4 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết nếu lấy số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là 8 và dư 3. Bài 5 Tìm một số tự nhiên biết nếu xóa chữ số 8 ở hàng đơn vị của nó đi thì nó giảm đi 1808 đơn vị. Bài 6 Tìm một số tự nhiên biết nếu xóa chữ số 7 vào tận cùng bên phải thì được số mới hơn số phải tìm 1807 đơn vị. Bài 7 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng trước số đó ta được số mới bằng 9 lần số phải tìm. Bài 8 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 3 vào đằng trước số đó thì ta được số mới bằng 13 lần số phải tìm. Bài 9 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số nhưng số viết đằng sau hơn số viết đằng trước 1107 đơn vị. Bài 10 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 5 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số nhưng số viết đằng trước hơn số viết đằng sau 1107 đơn vị. Bài 11 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết nếu viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó ta được số mới bằng 7 lần số phải tìm. Bài 12 Tìm một số tự nhiên bằng 9 lần chữ số hàng đơn vị của nó. Bài 13 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết số đó chia cho tổng các chữ số của nó được thương là 9 và dư 1. Bài 14 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết số đó chia cho tổng các chữ số của nó được 7 dư 9. Bài 15 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì bằng 11. Bài 16 Khi xóa đi chữ số hàng trăm của một số tự nhiên có ba chữ số thì số đó giảm đi 7 lần. Tìm số có ba chữ số đó. Bài 17 Tìm số có hai chữ số, biết khi viết thêm số 1 vào sau số đó được số lớn hơn số khi viết thêm số 1 vào đằng trước số đó 36 đơn vị. Bài 18 Cho một số có hai chữ số. Nếu viết thêm hai chữ số nữa vào bên phải số đó thì được số mới lớn hơn số đã cho 1986 đơn vị. Hãy tìm số đã cho và hai chữ số mới viết thêm. Bài 19 Tìm số có ba chữ số, biết nếu gạch chữ số hàng trăm ta được số có hai chữ số mà nhân số này với 7 ta được số ban đầu. Bài 20 Tìm số có bốn chữ số, biết rằng tích hai chữ số ngoài cùng là 40, tích hai chữ số ở giữa là 28, chữ số hàng nghìn nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục. Bài 21 Tìm các số có bốn chữ số, trong đó chữ số hàng nghìn bằng một phần mười tổng của bốn chữ số. Chữ số hàng trăm gấp tám lần tổng của các chữ số hàng chục và hàng đơn vị. Bài 22 Cho một số có bốn chữ số là bốn số tự nhiên liên tiếp. Số này tăng bao nhiêu nếu các chữ số của nó được xếp theo thứ tự ngược lại. Bài 23 Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tích các chữ số của nó. Bài 24 Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết nếu viết thêm đúng số đó vào giữa hai chữ số của nó thì được số mới gấp 93,5 số ban đầu. Bài 25 Tìm số lớn nhất có ba chữ số gấp 17,5 lần số viết bởi các chữ số đó theo thứ tự ngược lại biết chữ số hàng chục bằng trung bình cộng hai chữ số hàng trăm và hàng đơn vị. Bài 26 Thay chữ bằng số thích hợp $ \overline{{abcd}}+\overline{{abc}}+\overline{{ab}}+a=11106$ Tìm các chữ số a, b, c biết $ \overline{{abcd}}+\overline{{abc}}+\overline{{ab}}+a=1111$ Bài 27 Tìm số tự nhiên có ba chữ số gấp 50 lần tổng các chữ số của nó? Bài 28 Tìm số tự nhiên có ba chữ số gấp 49 lần tổng các chữ số của nó? Bài 29 Tìm a, b, c, d $ \overline{{a,bcd}}+\overline{{ab,cd}}+\overline{{abc,d}}+\overline{{abcd}}=1765,379$ Bài 30 Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết thương của số đó với tổng các chữ số của nó là lớn nhất. Bài 31 Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết thương của số đó với tổng các chữ số của nó là nhỏ nhất. Bài 32 Tìm các số tự nhiên có 4 chữ số thỏa mãn tổng của số đó với các chữ số của nó bằng 2013. Bài 33 Tìm số có hai chữ số $ \overline{{ab}}$ biết $ \displaystyle \overline{{ab}}=2\times \overline{{ba}}+15$ Bài 34 Viết số tự nhiên lớn nhất có cá chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 38. Bài 35 Tìm số có hai chữ số $ \overline{{ab}}$ biết $ \overline{{ab}}\times \overline{{ba}}=4275$ Bài 36 Một số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3. Nếu xóa đi hai chữ số nằm cạnh nhau thì số đó giảm đi 2080 đơn vị. Tìm số ban đầu và các chữ số bị xóa. Bài 37 Tìm số lớn nhất có ba chữ số, tổng các chữ số là 12, biết tỉ số giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là $ \dfrac{1}{3}$. Bài 38 Cho số 907561. Viết thêm chữ số 5 vào để được số có 7 chữ số giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại nhỏ nhất, lớn nhất. Bài 39 Tìm trong số có 5 chữ số có tổng các chữ số bằng 5. Biết rằng chữ số hàng vạn bằng chữ số 0 có mặt trong số đó, chữ số hàng nghìn bằng số chữ số 1, chữ số hàng trăm bằng số chữ số 2, chữ số hàng chục bằng số chữ số 3, chữ số hàng đơn vị bằng số chữ số 4 có mặt trong số ấy. Bài 40 Cho bốn số tự nhiên, nếu cộng từng ba số, ta được các tổng lần lượt là 183, 200, 211 và 225. Hỏi số lớn nhất trong bốn số đã cho là bao nhiêu?
Mục tiêu bài họcHọc sinh nắm được cấu tạo số trong hệ thập phânVận dụng linh hoạt lý thuyết vào các bài toán thêm, bớt chữ số1. Lý thuyết dạng toán cấu tạo sốa Hàng và lớpCác em quan sát bảng dưới đây để ôn tập lại hàng và lớp của số tự nhiênViết là 291004736Đọc là Hai trăm chín mươi mốt triệu không trăm linh tư nghìn bảy trăm ba mươi Cấu tạo của số trong hệ thập phânVí dụ 38291 = 30000 + 8000 + 200 + 90 + 1Hoặc 38291 = 38000 + 200 + 90 + 1 = 38200 + 90 + 1 = 38290 + 1Học sinh linh hoạt theo từng bài tập yêu cầu tìm các hàng khác nhauc Thêm hoặc bớt một chữ số ở hàng đơn vị- Khi ta thêm số 0 vào hàng đơn vị thì giá trị của số ban đầu tăng lên 10 lần- Khi ta thêm chữ số n vào hàng đơn vị thì giá trị của số ban đầu tăng lên 10 lần và n đơn vị- Khi ta bớt chữ số 0 ở hàng đơn vị thì giá trị của số ban đầu giảm đi 10 lần- Khi ta bớt chữ số n ở hàng đơn vị thì giá trị của số ban đầu giảm đi 10 lần và n đơn vịd Thêm hoặc bớt chữ số ở bên tay trái số đứng đầuVí dụ Cho số có 4 chữ số, bỏ đi chữ số đầu thì số đó thay đổi thế nào? Viết thêm số 6 vào bên tay trái thì số đó thay đổi thế nào?Hướng dẫnSố đã cho có dạng , nếu bỏ đi chữ số đầu thì số đó giảm đi a x 1000 đơn vị vì a đứng ở vị trí hàng nghìnNếu viết thêm số 6 vào bên tay trái của số đã cho ta được số mới là , số mới hơn số cũ 6 x 10000 đơn Thêm hoặc bớt chữ số ở giữaVí dụ số ban đầu là , nếu ta thêm số 5 vào giữa số b và c thì ta được số mới là . Số này hơn số ban đầu đơn Bài tập minh họa dạng toán cấu tạo sốa Thêm một chữ số vào bên trái số đã choBài 1 Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó ta được số mới hơn số cũ 207 đơn dẫnNếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải thì số ban đầu được gấp lên 10 lần. Tức là số mới gấp 10 lần số cũ và hơn số cũ 207 đơn vịHiệu số phần bằng nhau là10 -1 = 9 phầnSố ban đầu là207 9 x 1 = 23Đáp số 23Bài 2 Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái số đó ta được số mới hơn số cũ 4373 đơn dẫnNếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái thì số ban đầu được gấp lên 10 lần và tăng thêm 8 đơn có sơ đồHiệu số phần bằng nhau là10 - 1 = 9 phầnSố ban đầu là4373 - 8 9 x 1 = 485Đáp số 485b Bớt một chữ số ở hàng đơn vịBài 1 Tìm một số tự nhiên có hàng đơn vị là 9. Nếu xóa chữ số 9 đó đi thì được số mới kém số ban đầu 459 đơn dẫnNếu xóa chữ số 9 ở hàng đơn vị thì số ban đầu giảm đi 10 lần và 9 đơn có sơ đồSố mới là459 - 9 10 - 1 x 1 = 50Vậy số ban đầu là 509c Thêm hoặc bớt một chữ số vào bên tay tráiBài 1 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 21 lần số ban dẫnNếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số ban đầu thì số đó tăng thêm 3000 đơn vịSố ban đầu là3000 21 - 1 = 150Đáp số 150Bài 2 Tìm một số tự nhiên có bốn chữ số, biết rằng nếu xóa đi chữ số 4 ở hàng nghìn thì số đó giảm đi 9 lầnHướng dẫnNếu xóa chữ số 4 ở hàng nghìn thì số đã cho giảm đi 4000 đơn vị và gấp 9 lần số mới là4000 9 - 1 = 500Vậy số ban đầu là 4500d Thêm hoặc bớt các số vào giữaBài 1 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó ta được số mới gấp 9 lần số ban dẫnCách 1 Gọi số ban đầu là , nếu thêm chữ số 0 vào giữa ta được số mới là Vì số mới gấp 9 lần số cũ nênSuy ra a = 4; b = 5Vậy số ban đầu là 45Cách 2 Gọi số ban đầu là , nếu thêm chữ số 0 vào giữa ta được số mới là . Ta lập phép tính sau Nhận xét b nhân 9 vẫn bằng b vậy b chỉ có thể là 0 hoặc 5Nếu b = 0 thì số mới là phải chia hết cho 9 nên a = 9 loại vì 900 90 = 10Nếu b = 5 thì số mới là phải chia hết cho 9 nên a = 4 chọn vì 405 45 = 9Đáp số 453. Bài tập tự luyện dạng toán cấu tạo sốBài 1 Tìm một số tự nhiên nếu xóa đi chữ số 7 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4687 đơn 2 Tìm một số tự nhiên nếu xóa đi chữ số 2 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 1793 đơn 3 Tìm một số tự nhiên nếu viết thêm chữ số 4 vào hàng đơn vị thì số đó tăng thêm 4648 đơn 4 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số, nếu viết thêm chữ số 6 vào đằng trước số đó thì ta được số mới gấp số ban đầu 31 5 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, nếu viết thêm chữ số 3 vào đằng trước số đó thì ta được số mới gấp 16 lần số ban 6 Tìm một số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng trăm và hàng chục thì ta được số mới gấp 6 lần số ban 7 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số nhưng số viết đằng sau hơn số viết đằng trước 2106 đơn 8 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 4 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số nhưng số viết đằng trước hơn số viết đằng sau 2115 đơn Đáp án bài tập tự luyệnBài 1 Tìm một số tự nhiên nếu xóa đi chữ số 7 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4687 đơn dẫnSố mới là 4687 - 7 9 = 520Vậy số ban đầu là 5207Bài 2 Tìm một số tự nhiên nếu xóa đi chữ số 2 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 1793 đơn dẫnSố mới là 1793 - 2 9 = 199Vậy số ban đầu là 1992Bài 3 Tìm một số tự nhiên nếu viết thêm chữ số 4 vào hàng đơn vị thì số đó tăng thêm 4648 đơn dẫnSố ban đầu là 4648 - 4 9 = 516Đáp số 516Bài 4 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số, nếu viết thêm chữ số 6 vào đằng trước số đó thì ta được số mới gấp số ban đầu 31 dẫnSố ban đầu là 6000 31 - 1 = 200Đáp số 200Bài 5 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, nếu viết thêm chữ số 3 vào đằng trước số đó thì ta được số mới gấp 16 lần số ban dẫnSố ban đầu là 300 16 - 1 = 20Đáp số 20Bài 6 Tìm một số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng trăm và hàng chục thì ta được số mới gấp 6 lần số ban dẫnGọi số ban đầu là , nếu thêm chữ số 0 vào giữa ta được số mới là . Vì số mới gấp 6 lần số ban đầu nên80 x a <100 nên a = 1; Vậy số cần tìm là 180Bài 7 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số nhưng số viết đằng sau hơn số viết đằng trước 2106 đơn dẫnNếu viết thêm số 2 vào đằng trước thì số đó tăng 2000 đơn vị. Nếu viết số 2 ở đằng sau thì số đó tăng lên 10 lần và 2 đơn lần số ban đầu là 2106 - 2 + 2000 = 4104 đơn vịSố ban đầu là 4104 9 = 456Đáp số 456Bài 8 Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết nếu viết thêm chữ số 4 vào đằng trước, đằng sau số đó ta đều được hai số có bốn chữ số nhưng số viết đằng trước hơn số viết đằng sau 2115 đơn dẫnNếu viết thêm số 4 vào đằng trước thì số đó tăng 4000 đơn vị. Nếu viết số 4 ở đằng sau thì số đó tăng lên 10 lần và 4 đơn lần số ban đầu là 4000 - 2115 - 4 = 1881 đơn vịSố ban đầu là 1881 9 = 209Đáp số 209Tham khảo thêm các tài liệu liên quan đến cấu tạo số tự nhiênHÂY YA! Học xong lý thuyết rồi thì mình luyện tập thôi nào!Toán lớp 4 bài 9 Viết số tự nhiên trong hệ thập phânLuyện tập Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Toán lớp 4Như vậy, đã gửi tới các bạn học sinh phương pháp giải dạng toán Cấu tạo số tự nhiên một cách đầy đủ và chi tiết. Ngoài ra, các bạn học sinh có thể tham khảo thêm các tài liệu để luyện môn Toán 4 và luyện môn Toán 5 khác do GiaiToan biên soạn để học tốt môn Toán hơn.
bài toán cấu tạo số